Cáp quang 2FO

4.000 

Cáp quang singlemode 2FO (ống lỏng, bọc chặt)

Mua hàng Vận chuyển
X

    ĐẶT MUA SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG

    HCM: 0916498448 - Hà Nội: 0914025885
    Email nhận báo giá: contact@netsystem.vn

Vận chuyển miễn phí tận nơi nội thành Hà Nội và Hồ Chí Minh

Hà Nội ] Số 23 Ngõ 477 Phố Kim Mã, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình,TP. HN
 Số Mobile: 0915495885
 Số Mobile: 0914769119
Hồ Chí Minh ] LL1E Đường Tam Đảo, Cư Xá Bắc Hải, P.15, Q.10, Sài Gòn
Số Mobile: 0916498448
Số Mobile: 0914025885

Cáp quang 2FO FTTH (core or sợi) SM 9/125 OS2 ống lỏng và bọc chặt

Cáp quang 2 core single mode được đặt trong ống đệm lỏng (ống lỏng) có chứa dầu giúp sợi quang dễ dàng dịch chuyển bên trong ống và bảo vệ sợi quang tránh được sự thâm nhập của nước, các ngoại lực tác động cũng như sự thay đổi của nhiệt độ.
Số lượng sợi quang trong 1 ống lỏng: 2 sợi/ống lỏng. Lớp vỏ cáp và vỏ dây treo làm bằng nhựa PE or HDPE hoặc vật liệu tương đương. Dây thép treo: 1xØ1.0 mm. Mã màu của sợi quang tuân theo tiêu chuẩn TIA/EIA-598-A

Bạn có thể cần : Cáp quang single mode 4 sợi ; Cáp quang single mode 8 sợi ; Cáp quang single mode 4 sợi FTTH bọc chặt ; Cáp quang single mode 2 sợi FTHH bọc chặt

Cáp quang Single-mode 2FO (core or sợi) SM 9/125 OS2 FTTH ống lỏng và bọc chặt
Cáp quang Single-mode 2FO (core or sợi) SM 9/125 OS2 FTTH ống lỏng và bọc chặt

Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của Cáp quang Single-mode 2fo (core or sợi) SM 9/125 OS2 FTTH:

  • Số sợi quang 2
  • Đường kính ngoài của cáp (mm) 4.0 ± 0.1mm
  • Trọng lượng (kg/km) 20 – 21kg
  • Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm)
  • Khi lắp đặt       20 Đường kính ngoài của cáp
  • Sau lắp đặt     10 Đường kính ngoài của cáp

Cấu trúc của Cáp quang Single-mode 2fo (core or sợi) SM 9/125 OS2 FTTH hình số 8 dây treo kim loại

  • Số sợi quang đã nhuộm màu Max. 2C
  • Sợi gia cường Sợi tổng hợp
  • Thành phần chống thấm Sợi chống thấm Water Blocking Yarn
  • Dây treo Dây sợi thep bện 0.33X7
  • Lớp bọc Nhựa PE đen, chiều dầy trung bình 1.0mm
  • Màng treo Nhựa PE đen (1.0mm x 1.0mm  0.1mm )
  • Lớp vỏ Vật liệu Nhựa PE màu đen
  • Lớp vỏ Độ dày Trung bình ≥ 1.1 mm  0.1

Bề mặt vỏ cáp sạch, tròn đều, nhẵn, không sần sùi, không có lỗ, khuyết tật, chỗ nối, các chỗ sửa chữa và các khuyết tật khác. Chữ in trên cáp được in chìm, màu nhũ trắng dọc theo chiều dài vỏ bọc cáp. Chữ in trên cáp phải rõ ràng, không bị nhòe, không bong tróc, phai mờ. Mỗi dãy ký hiệu được in cách nhau một mét.

Chỉ tiêu về Cáp quang Single-mode G.652D 2FO

Đường kính trường mode (mode field diameter)
– tại bước sóng 1310 nm
– tại bước sóng 1550 nm
9,2±0,4 μm
10,4±0,8 μm
Đường kính lớp vỏ phản xạ (cladding diameter)125±1 μm
Lỗi đồng tâm lõi sợi≤ 0,6 μm
Méo vỏ phản xạ (cladding noncircularity)≤ 1%
Đường kính lớp vỏ sơ cấp sợi quang (primary coating diameter)
– Chưa nhuộm màu
– Sau khi nhuộm màu
245±5 μm
250±7 μm
Bước sóng cắt (cut-off wavelength)≤ 1260 nm
Hệ số suy hao sợi quang (Attenuation coefficient):
– tại bước sóng λ=1310nm:
+ Suy hao trung bình cả cuộn cáp:
+ Suy hao từng sợi trong cuộn cáp:
– tại bước sóng λ=1550nm:
+ Suy hao trung bình cả cuộn cáp:
+ Suy hao từng sợi trong cuộn cáp:
≤ 0,35 dB/km
≤ 0,36 dB/km≤ 0,21 dB/km
≤ 0,25 dB/km
Suy hao khi uốn cong sợi quang tại bước sóng 1625nm (fiber microbending loss)≤ 0,1 dB
Hệ số tán sắc màu (CD)
– tại bước sóng λ=1310nm
– tại bước sóng λ=1550nm
≤ 3,5 ps/nmxkm
≤ 18 ps/nmxkm
Bước sóng có tán sắc bằng 0 (λ0)
(zero dispersion wavelength)
1300 ÷ 1324 nm
Độ dốc tán sắc tại điểm 0 (zero dispersion slope)≤ 0,092 ps/nm2xkm
Hệ số tán sắc mode phân cực (PMD)≤ 0,2 ps/√km
Mã màu sợi quangTheo EIA/TIA-598

 

Chỉ tiêu cơ lý của cáp 2FO

Khả năng chịu căng≥ 500N hoặc 1.5 lần trọng lượng cáp (lấy  giá trị nào lớn hơn)
Khả năng chịu nén≥ 700N/100mm
Khả năng chịu xoắnSố chu kỳ ≥ 10 lần
Khả năng chịu va đậpSố lần va đập ≥ 5 lần
Khả năng chịu uốn congBán kính uốn cong ≤ 20 lần đường kính ngoài cáp
Khả năng chống thấm nước theo chiều dọc cáp≥ 24 giờ
Khả năng liên kết của chất điền đầy bên trong cápchất điền đầy rò rỉ ra không quá 0,05g sau thời gian ≥ 24 giờ
Dải nhiệt độ làm việc-10˚C đến 60˚C
Kiểm tra thực tế co rút sợi quang
(khoảng vượt 50m, độ võng 1%, lực căng 200N)
Sợi quang bị co rút ≤ 0,03%

Các ứng dụng

●  Telecommunication

●  LAN

●  FTTH 

●  CATV 

●  VideoTransmission 

Các từ khóa tìm kiếm Google: Cáp quang 2FO FTTH, cáp quang 2fo là gì, cáp quang 1fo, cáp quang 2fo bọc chặt, dây cáp quang ftth, cáp quang 2 core single mode, cáp quang 1fo là gì

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp quang 2FO”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giao kệ audio toàn quốc 
 chuyên nghiệp nhanh chóng